Công ty chuyên cung cấp thiết bị và nội thất phòng thí nghiệm Thiết bị Nội thất phòng lab SCS

NỘI THẤT CHUYÊN DỤNG CHO PHÒNG THÍ NGHIÊM

Công ty chúng tôi nhận gia công sản xuất hệ thống thông gió, hút bụi, các loại tủ hút, tủ cấy, passbox, tủ đựng hóa chất, air-shower và các lọai bàn cho phòng thí nghiệm.

TỦ CHỨA HÓA CHẤT AN TOÀN

YAKOS65 là thương hiệu dòng sản phẩm an toàn phòng thí nghiệm của hãng Chung Fu với dòng sản phẩm sản xuất theo chuẩn ISO 9001:2008

Kính hiển vi thương hiệu OPTIKA – Digisystem Laboratory

Là nhà sản xuất kính hiển vi hàng đầu tại ITALY cũng như trên thế giới, với hơn 40 năm kinh nghiệm trong sản xuất thiết bị quang học cung cấp trực tiếp cho người sử dụng cũng như các sản phẩm OEM cho những nhà cung cấp khác.

Hệ thống nuôi cấy ngập chìm tạm thời Plantima

Hệ thống dùng cho nuôi cấy mô thực vật bao gồm những bình nuôi cây (Plantima) và bộ điều khiển

Tủ cấy an toàn sinh học cấp 2 và tủ hút chuyên dụng

Với khẩu hiệu “TRIED và TRUSTED” qua hơn 35 năm kinh nghiệm trong việc phát triển các dòng sản phẩm an toàn cho phòng thí nghiệm với hàng ngàn phòng thí nghiệm tin tưởng sử dụng trên thế giới.

Tìm kiếm

Buồng tắm khí - Air shower cho phòng sạch inox 304

Buồng tắm khí - Air shower cho phòng sạch inox 304

Thứ Tư, 8 tháng 5, 2019

Thiết bị phân tích độ ẩm Model mx-50( cân sấy ẩm )

Cân sấy ấm Nhật Bản Model mx-50
Hãng A&D – Nhật. Sản xuất tại Nhật. Hàng có sẵn


Thông số kỹ thuật chính:
-Trong lượng cân tối đa: 51 g. Độ phân giải cân: 0.001 g
-Độ phân giải hàm lượng nước chứa trong mẫu: 0.01%.
-Độ chính xác:
•Đối với mẫu > 1g, độ chính xác: 0.1%
•Đối với mẫu > 5g, độ chính xác: 0.02%
-Phương pháp đo: cân mẫu trước và trong suốt quá trình gia nhiệt bằng đèn Halogen, nhiệt độ phân tích mẫu có thể cài đặt từ 500C đến 2000C.
-Bước tăng giảm nhiệt độ: 10C
-Các chương trình đo: Tiêu chuẩn/ Tự động/ Đo nhanh/ Đo định thời và Đo theo người sử dụng cài đặt
-Các chế độ gia nhiệt: Tiêu chuẩn/ Gia nhiệt nhanh/ Theo bước/ Theo giốc
-Kết quả đo: kết quả đo xuất ra dưới dạng: Tỷ lệ độ ẩm/ trong lượng, tỷ lệ phần rắn/ trọng lượng mẫu, trọng lượng phần rắn của mẫu … Kết quả phân tích được xuất trực tiếp ra màn hình hiển thị hoặc máy in, máy tính.
-Bộ nhớ: bộ nhớ của máy nhớ được 20 chương trình phân tích do người sử dụng cài đặt và 100 kết quả phân tích.
-Máy có sẵn ngõ giao tiếp RS-232, có thể kết nối với máy tính, máy in xuất ra các dữ liệu như số ID, Serial number, kết quả chuẩn máy, kết quả phân tích. Đáp ứng chuẩn GLP/ GMP.
-Phần mềm WinCT Moisture chạy trên Windows với các chức năng tính toán, hiển thị kết quả phân tích dưới dạng đồ thị, tính năng trợ giúp tìm kiếm nhiệt độ phân tích mẫu thích hợp. Kết quả hiển thị được lưu dưới dạng file Exel hoặc file Csv.
-Màn hình hiển thị huỳnh quang chân không (Vacuum Fluorescent Display) hiển thị ánh sáng màu xanh giúp tránh tránh sai sót khi đọc kết quả ngay cả khi ở nơi có cường độ ánh sáng yếu
-Thiết bị hoạt động trong điều kiện nhiệt độ từ 5 – 400C, độ ẩm <85%
-Đĩa chứa mẫu bằng nhôm cứng có thể tái sử dụng nhiều lần, đường kính đĩa Ø 85 mm.
-Nguồn sử dụng: 200 – 240Volt AC, 50 – 60Hz. Công suất khoảng 400W
-Kích thước (W x D x H)mm: 215 x 320 x 173mm, khoảng 6.0Kg Giao hàng gồm:
-Máy đo độ ẩm MX-50, 20 dĩa chứa mẫu, 2 giá đỡ đĩa chứa mẫu, 1 muỗng
lấy mẫu, 1 lọ mẫu chuẩn Sodium Tatrate Dihydrate, 100 tấm sợi thuỷ tinh, 2 cầu chì dự phòng.
-Cable nguồn, cable nối máy tính, sách hướng dẫn sử dụng, phần mềm WinCT Moisture trong đĩa CD-ROM.
-Bao vải đậy máy, miếng plastic bảo vệ màn hình
Hình ảnh: Test sản phẩm trước khi giao cho khách hàng.


Tham khảo thêm một số sản phẩm tủ chứa hóa chất khác tại đây.
Mọi chi tiết về sản phẩm vui lòng liên hệ:
Sales Engineer: Nguyễn Hồng Sơn
Phone: 0932 436 327
Email: hongsonsu1992@gmail.com – sales1@lamviet.com

Thứ Hai, 6 tháng 5, 2019

Camera kết nối kính hiển vi với máy tính C-B10


Camera kết nối kính hiển vi với máy tính C-B10
Hãng sản xuất: OPTIKA - ITALY
 Model: OPTIKAM - C- B10


 - Dùng được với tất cả kính hiển vi
 - Cho phép chụp và lưu hình ảnh mẫu kiểm tra trên máy tính
 - Sensor: Aptina CMOS
 - Độ phân giải: 3584 x 2748 pixels (10 Mpixels)
 - Tốc độ khung hình tại độ phân giải max.: 3,3 frames/sec
 - Tốc độ khung hình tại 1/2 độ phân giải max.: 25 frames/sec
 - Tốc độ khung hình tại độ phân giải 896x684 là:  38 frames/sec
 - Định dạng quang học: 1/2,3”
 - Tỷ lệ khung hình: 4:3
 - Tỷ lệ S/N: 34 dB
 - Khoảng động: 65,2 dB
 - Độ nhạy: 0.31V/Lux-second
 - C-Mount: Có
 - Adapter quang học: 0,45x (để lắp cho thị kính ống tube 23mm)
 - Adapter cho kính hiển vi soi nổi: đường kính 30 và 30,5 mm
 - Lam kính chuẩn: 76x24mm micrometric calibration slide
- Yêu cầu hệ điều hành: Windows XP/Vista/Win7, Win8, 32-64 bit,USB port 2.0
 - Phần mềm xử lý dữ liệu đi kèm: Optika Vision Lite / OPTIKA IsView
 - Các tính năng chụp ảnh: điều chỉnh cân bằng trắng liên tục, phơi sáng tự động liên tục.
 - Phụ kiện: 1.8 m USB cable, hướng dẫn sử dụng.


Chủ Nhật, 5 tháng 5, 2019

Tủ Cấy Vi Sinh, Nuôi Cấy Mô Hai Người Đối Diện



TỦ CẤY VI SINH, NUÔI CẤY MÔ HAI NGƯỜI ĐỐI DIỆN
Sản xuất: Lâm Việt
Model: LV-VC9D
Hình 1 : Tủ cấy vi sinh đối diện 2 người.
 - Tủ thổi tạo môi trường khí sạch trong phạm vi tủ bảo vệ mẫu vật thí nghiệm. Tủ có thể cho 2 người thao tác đối diện hoặc 01 người thao tác ở một bên
 - Hai cửa trượt đứng bằng kính cường lực dày 5mm, trược trên ray dẫn hướng vừa khít. Cửa có hệ thống đối trọng giúp di chuyển nhẹ, êm
Kích thứơc phần tủ:
 - Kích thước ngòai: 900*700*1900mm(W*D*H)
 - Kích thước trong: 740*700*650mm     (W*D*H)
Hình 2: Tủ cấy vi sinh đối diện 2 người kích thước 900mm.

Thông số kỹ thuật tủ:
 - Phần bao tủ bằng sắt tấm dày 1.2mm sơn tĩnh điện.
 - Công tắc điều khiển & ổ cắm điện đôi bố trí phía trước tủ.
 - Mặt làm việc bằng inox 304 dày 1.2mm
 - Màng lọc thô kích thước 400x400mm gắn trên nóc tủ cho phép lọc bỏ bớt hạt bụi & dễ dàng vệ sinh lọc
 - Màng lọc tinh HEPA kích thước 750x450x70mm hiệu quả lọc 99.99% các hạt bụi có kích thước từ 0.3um. Lọc HEPA được nhập khẩu từ hãng KOWA - Đài Loan theo tiêu chuẩn ISO 9001 & Chuẩn FM
 - Tủ có 02 đèn UV tiệt trùng bố trí trước & sau lọc HEPA
 - Chiếu sáng bằng đèn huỳnh quang được bố trí mặt hông tủ giúp chia đều ánh sáng khi thao tác 2 bên
 - Công tắc điều khiển đèn chiếu sáng, đèn UV & quạt hút
 - Tốc độ gió qua lọc HEPA: 0.3 - 0.45 m/s
 - Nguồn điện: 230V/50Hz
Thông số kỹ thuật quạt thổi:
 - Quạt thổi cánh bằng nhựapolyamide vận hành êm
 - Xuất xứ Đài Loan, sản xuất theo chuẩn chất lượng CE
 - Quạt thổi có tính năng tự dừng khi quá nhiệt vả tự khởi động lại khi đã nguội
 - Chân đỡ tủ dạng khung bằng sắt sơn tĩnh điện
 + Kích thước: 900*700*700mm(W*D*H)
 + Khung có chân có bánh xe
 + Khung có bố trí vị trí để chân khi cần

Hình 3: Tủ cấy vi sinh đối diện 2 người kích thước 1200mm.

* Ngoài ra có loại tủ cấy vi sinh đối diện 2 người loại lớn:
TỦ CẤY VI SINH HAI NGƯỜI ĐỐI DIỆN
Sản xuất: Lâm Việt
Model: LV-VC12D
https://thietbilabhoasinh.com/san-pham/Tu-Cay-Vi-Sinh-Hai-Nguoi-Doi-Dien-1116.html

Thứ Sáu, 3 tháng 5, 2019

Bộ Kit xét nghiệm xác định hàm lượng Lactose / Galactose (Nhanh chóng) dùng trong phòng thí nghiệm

Mã sản phẩm: K-LACGAR
Hãng sản xuất      : Megazyme

-Bộ KIT Lactose / Galactose  được sử dụng để thử nghiệm nhanh chóng đường sữa, D-galactose và L-arabinose trong thực phẩm. 
-Galactose dehydrogenase có thể được sử dụng để đo lường và phân tích cả D-galactose và L-arabinose. Thích hợp cho việc phân tích đường sữa trong các mẫu đường thấp không có đường sữa hoặc đường sữa mẹ có chứa hàm lượng monosacarit cao. 
-Các thuốc thử được cung cấp trong bộ này cũng phù hợp để sử dụng với phương pháp AOAC 2006,06 - Lactose trong sữa.

* Phương pháp UV để xác định Lactose và D-Galactose trong thực phẩm, đồ uống và các nguyên liệu khác:

Nguyên tắc:

                   (-galactosidase) 
(1) Lactose + H 2 O → D-galactose + D-glucose

            (galactose mutarotase) 
(2) -D-Galactose β-D-galactose

                    (-galactose dehydrogenase) 
(3) β-D-Galactose + NAD + → Axit D-galactonic + NADH + H +

* Kích thước bộ:    115 xét nghiệm

Số lượng kiểm tra thủ công trên mỗi bộ có thể tăng gấp đôi nếu tất cả các khối lượng giảm một nửa. 
* Được đo bằng Máy quang phổ sóng :MegaQuant TM  ( D-MQWAVE ).

Phương pháp:                             Đo quang phổ ở bước sóng 340nm 
Thời gian phản ứng:                   ~ 15 phút 
Giới hạn phát hiện:                  2,96 mg / L (đường sữa) 

* Ví dụ ứng dụng:
 Sữa, các sản phẩm từ sữa (ví dụ: kem, sữa / bột sữa, phô mai,sữa đặc và sữa chua), thực phẩm có chứa sữa ( ví dụ thực phẩm ăn kiêng, sản phẩm bánh, thực phẩm trẻ em, sô cô la, kẹo và kem), phụ gia thực phẩm , thức ăn, mỹ phẩm, dược phẩm và các vật liệu khác (ví dụ nuôi cấy sinh học, mẫu, v.v.) 

* Ưu điểm
·         Phản ứng rất nhanh do bao gồm galactose mutarotase (công nghệ được cấp bằng sáng chế PCT / IE2004 / 00170) 
·         Giá rất cạnh tranh (chi phí cho mỗi bài kiểm tra) 
·         Tất cả các thuốc thử ổn định trong 2 năm 
·         Công cụ phần mềm Mega-Calc ™ có sẵn từ trang web 

Thứ Hai, 22 tháng 4, 2019

Ghế Phòng Thí Nghiệm, xét nghiệm – bệnh viện



Ghế Phòng Thí Nghiệm, xét nghiệm – bệnh viện tiêu chuẩn
Ghế phòng thí nghiệm,
Vật liệu : toàn bộ bằng inox 304. 
- Ghế inox 304 bền, đẹp, chắc chắn chuyên dùng cho các phòng thí nghiệm với cường độ sử dụng liên tục, chống chịu các loại dung môi, hóa chất thông thường. Dễ dàng vệ sinh.
 - Mặt ghế bằng inox 304 đường kính 310mm dày 1.4mm.
 - Chân ghế bằng inox 304 loại đường kính 22mm dày 1mm.
 - Nâng hạ chiều cao bằng hơi thủy lực, chiều cao điều chỉnh từ 550mm đến tối đa 670mm.
 - Dạng có điều chỉnh cao thấp.
-  Chân ghế tròn, ống Inox 27mm.
- Bench  có thể xoay tròn và điều chỉnh lên xuống.
Model tùy chọn thêm :

- Nâng hạ chiều cao bằng cách xoay mặt ghế.

Chủ Nhật, 21 tháng 4, 2019

Sản phẩm megazym cho phòng thí nghiệm phân tích


SẢN PHẨM MEGAZYM CHO PHÒNG THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH


-       Nhiệm vụ của Megazyme là cung cấp bộ dụng cụ thử nghiệm chất lượng cao và thuốc thử chỉ sử dụng các enzyme có độ tinh khiết cao nhất. Chúng tôi cung cấp các phòng thí nghiệm phân tích hỗ trợ các phòng thí nghiệm trong việc thử nghiệm các mẫu về giá trị dinh dưỡng của thực phẩm và thức ăn, chất lượng, tính xác thực hoặc về khả năng Nghiên cứu và Phát triển của họ. Nếu chúng tôi không thể cung cấp phương pháp để phân tích mẫu của bạn, chúng tôi sẽ giúp bạn tìm người có thể. Chúng tôi cũng có thể linh hoạt để phát triển các phương pháp mới hoặc các sản phẩm phù hợp cho các quy trình cụ thể.
-      Megazyme đã mở rộng phạm vi bộ dụng cụ thử nghiệm để bao gồm các quy trình cho một loạt các axit hữu cơ (L-malic, D-malic, L-lactic, D-lactic, acetic, hydroxybutyric, isocitric, gluconic, glutamic, v.v.) ethanol, D-sorbitol, D-mannitol, glycerol, v.v.) chất ngọt (aspartame) và đường (D-galactose, D-xyloza, D-fructose, lactose, sucrose, raffinose, glucomannan, v.v.) và acetaldehyd).
-      Nhiều phương pháp thử nghiệm Megazyme đã được các tổ chức khoa học xác nhận là phương pháp chính thức tiêu chuẩn, như AACC, AOAC, ICC, RACI và EBC. 
-      Tám trong số các phương pháp này hiện được chấp nhận là quy trình tiêu chuẩn của Úc, với Phương pháp phá hủy tinh bột, Beta-Glucan, Total Starch, Fructan, Ceralpha, Amylazyme và Phương pháp tinh bột kháng hiện được các Hiệp hội hóa học ngũ cốc Hoa Kỳ (AACC) chứng thực bởi Hiệp hội Khoa học và Công nghệ Ngũ cốc Quốc tế (ICC). Năm trong số các phương pháp này là Phương pháp chính thức của AOAC.
-      Các enzyme trong Megazyme Total Dietary Fiber Kit đã được khuyến nghị sử dụng trong Phương pháp chất xơ thực phẩm AOAC: 991,43 và 985,29. Xem Báo cáo trọng tài chung: Tạp chí AOAC Vol. 81, số 1, 1998.
Sản phẩm phân tích và thử nghiệm: 
Phương pháp AACC 32-23, Phương pháp EBC 3.11.1, 4.16.1 và 8.11.1, Phương pháp AOAC 995.16, Tiêu chuẩn ICC số 166, Phương pháp tiêu chuẩn RACI
Tiêu chuẩn ICC số 303, Phương pháp tiêu chuẩn RACI, Phương pháp nhóm làm việc thử nghiệm bột CCFRA 0018, AOAC và AACC - đang được đánh giá (Phương pháp AOAC 2002.01, Phương pháp AACC 22-02
Phương pháp AOAC 999.03, Phương pháp AACC 32-32
Phương pháp AACC 76-31, Tiêu chuẩn ICC số 164, Phương pháp tiêu chuẩn RACI
Phương pháp AOAC 985,29, Phương pháp AOAC 991.42, Phương pháp AOAC 993.19, Phương pháp AOAC 991.43, Phương pháp AACC 32-07, Phương pháp AACC 32-21, Phương pháp AACC 32-05
Phương pháp AOAC 996.11, Phương pháp AACC 76-13, Phương pháp tiêu chuẩn ICC số 168, Phương pháp tiêu chuẩn RACI
Phương pháp tiểu thuyết (Theo bằng sáng chế: US Pat. Số 9.738.920)
Phương pháp AACC 22-05, Phương pháp chuẩn RACI
Phương pháp tiêu chuẩn RACI
Phương pháp tiêu chuẩn RACI
Phương pháp tiêu chuẩn RACI
Viên nén thử nghiệm Xylazyme AX  đã được áp dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp lên men và thức ăn để đo Xylanase
Azo-Wheat Arabinoxylan , Azo-CMC và Các phương pháp Ceralpha cho xét nghiệm xylanase, cellulase và α-amylase, tương ứng, đã được ngành công nghiệp ủ chua của Anh áp dụng.

Thứ Sáu, 12 tháng 4, 2019

Bộ chất thử chuẩn xác định tính hàm lượng xơ tiêu hóa phòng thí nghiệm


Bộ chất thử chuẩn xác định tính hàm lượng xơ tiêu hóa 
Code: K-TDFR-200A, hiệu Megazym

A.Ứng dụng: Để xác định tổng lượng chất xơ trong các sản phẩm ngũ cốc,
thực phẩm, thức ăn
chăn nuôi và các nguyên liệu khác.

B.Nguyên tắc:
         (α-amylase + amyloglucosidase) 
(1) Tinh bột + H 2 O → D-glucose
                       (protease) 
(2) Protein + H 2 O → peptide 
(3) Chất xơ trong thực phẩm được xác định trọng lượng sau khi
     kết tủa rượu 

(4) Tro và protein dư được xác định trên dư lượng DF
     và bị trừ
Kích thước bộ dụng cụ:                               100/200 xét nghiệm
Phương pháp:                               Thủy phân / loại bỏ các
                                            thành phần sợi không ăn kiêng
Tổng thời gian xét nghiệm:                 ~ 100 phút
Giới hạn phát hiện:                    0,5-100% trọng lượng mẫu

  C.Ví dụ ứng dụng:
    -Thành phần thực phẩm, thực phẩm và các vật liệu khác
    -Nhận biết phương pháp:  AOAC (Phương thức 985,29, 991,42, 991,43 và 993,19),     AACC(Phương thức 32-05,01, 32-06,01, 32-07,01 và 32-21,01) và
CODEX (Phương pháp loại I)
   -Bộ xét nghiệm chất xơ tổng hợp, để đo lường và phân tích chất xơ tổng hợp, hòa tan và không hòa tan theo phương pháp được phê duyệt bởi AOAC và AACC. Xem Báo cáo trọng tài chung: Tạp chí AOAC QUỐC TẾ, Tập. 81, số 1, 1998. 
  -Chất xơ là hỗn hợp của các chất hữu cơ phức tạp, bao gồm các hợp chất ưa nước, chẳng hạn như polysacarit hòa tan và không hòa tan và oligosacarit không tiêu hóa được, cũng như một loạt các hợp chất không phồng, ít hoặc ít kỵ nước hơn. Các quy trình xác định và phân tích tổng lượng chất xơ như được nêu trong tập sách của chúng tôi dựa trên các phương pháp của Lee et al . 1  và Prosky và cộng sự . 2,3  (AOAC 991.43, AOAC 985,29, AACC 32-07,01 và AACC 32-05,01). Tuy nhiên, các enzyme trong Bộ sợi tổng hợp Megazyme cũng có thể được sử dụng trong các phương pháp phân tích chất xơ khác như Phương pháp AACC 32-21,01 và Phương pháp AACC 32-06,01.

 D.PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH: Hai phương pháp riêng biệt được mô tả trong tập sách dữ liệu liên quan.
1.PHƯƠNG PHÁP 1:
-                Xác định tổng hợp phân phối tổng hợp, giải quyết và hợp lý
-                 Dựa trên Phương pháp AOAC 991.43 và tổng lượng chất xơ hòa tan, không hòa tan và không hòa tan trong thực phẩm (Hành động đầu tiên năm 1991) và Phương pháp AACC 32-07.01 16-91).
 2.PHƯƠNG PHÁP 2:
-               Xác định tổng thể
-              Dựa trên phương pháp AACC 32-05,01 và Phương pháp AOAC 985,29.
E.Ưu điểm
·         Giá rất cạnh tranh (chi phí cho mỗi bài kiểm tra)   
·         Tất cả các thuốc thử ổn định trong 2 năm 
·         Enzyme tinh khiết / tiêu chuẩn cao được sử dụng 
·         Công cụ phần mềm Mega-Calc ™ có sẵn từ trang web của chúng tôi để xử lý dữ liệu thô không rắc rối 
·         Định dạng đơn giản
Vui lòng  LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI  để được báo giá

SẢN PHẨM BÁN CHẠY