NỘI THẤT CHUYÊN DỤNG CHO PHÒNG THÍ NGHIÊM

Công ty chúng tôi nhận gia công sản xuất hệ thống thông gió, hút bụi, các loại tủ hút, tủ cấy, passbox, tủ đựng hóa chất, air-shower và các lọai bàn cho phòng thí nghiệm.

TỦ CHỨA HÓA CHẤT AN TOÀN

YAKOS65 là thương hiệu dòng sản phẩm an toàn phòng thí nghiệm của hãng Chung Fu với dòng sản phẩm sản xuất theo chuẩn ISO 9001:2008

Kính hiển vi thương hiệu OPTIKA – Digisystem Laboratory

Là nhà sản xuất kính hiển vi hàng đầu tại ITALY cũng như trên thế giới, với hơn 40 năm kinh nghiệm trong sản xuất thiết bị quang học cung cấp trực tiếp cho người sử dụng cũng như các sản phẩm OEM cho những nhà cung cấp khác.

Hệ thống nuôi cấy ngập chìm tạm thời Plantima

Hệ thống dùng cho nuôi cấy mô thực vật bao gồm những bình nuôi cây (Plantima) và bộ điều khiển

Tủ cấy an toàn sinh học cấp 2 và tủ hút chuyên dụng

Với khẩu hiệu “TRIED và TRUSTED” qua hơn 35 năm kinh nghiệm trong việc phát triển các dòng sản phẩm an toàn cho phòng thí nghiệm với hàng ngàn phòng thí nghiệm tin tưởng sử dụng trên thế giới.

Thứ Hai, 7 tháng 5, 2018

Hóa chất nuôi cấy mô

2,4-Dichlorophenoxyacetic acid (2,4 D)
 
2,4-Dichlorophenoxyacetic acid hay còn gọi là 2,4 D. Hormone 2,4D được sử dụng rất phổ biến trong nuôi cấy invitro ở thực vật. 2,4D thuộc nhóm Auxin, có tác dụng kích thích chồi.
Bảo quản ở nhiệt độ phòng, hoà tan trong NaOH
Mã sản phẩm: D0911.0100
Quy cách: 100G
Xuất xứ: Hà Lan

6-Benzylaminopurine (6-BAP)

Hormone thuộc nhóm cytokinins, kích thích chồi. BAP được sử dụng rất phổ biển trong nuôi cấy mô thực vật, thường kết hợp với 2,4D hoặc NAA để cho giai đoạn nhân chồi.
Mã sản phẩm: B0904.0005
 Hay còn gọi là IBA. IBA là hormone thuộc nhóm Auxin, được dùng trong nuôi cấy mô thực vật, có tác dụng kích thích rễ. IBA có thể kết hợp với nhóm cytokinins để kích thích chồi hoặc kích thích rễ, tuỳ vào mục đích thí nghiệm.
 Thích hợp cho nuôi cấy mô Lan, giai đoạn vô mẫu hạt xài Knudson C Orchid rất tốt.
Môi trường MS pha sẵn, tiện lợi dễ bảo quản. 
 Môi trường MS pha sẵn, tiện lợi dễ bảo quản. MS là môi trường rất phổ biến trong nuôi cấy mô thục vật, không cần phải pha theo kiểu truyền thống.
Peptone, bacteriological là thành phần thông dụng được dùng trong nuôi cấy vi sinh vật.


THIDIAZURON

Bảo quản ở nhiệt độ phòng, hoà tan trong NaOH.
Mã sản phẩm: B0904.0001
Quy cách: 1G
Có sẵn

6-Benzylaminopurine (6-BAP)
   Hormone thuộc nhóm cytokinins, kích thích chồi. BAP được sử dụng rất phổ biển trong nuôi cấy mô thực vật, thường kết hợp với 2,4D hoặc NAA để cho giai đoạn nhân chồi.
Bảo quản ở nhiệt độ phòng, hoà tan trong NaOH.
Quy cách: 5G
Có sẵn

Indole-3-acetic acid (IAA)
 Hay còn gọi là IAA. Hormone IAA được sử dụng trong nuôi cấy mô thực vật như chất kích thích sinh trưởng. IAA thuộc nhóm Auxin, có thể kết hợp với nhóm cytokinins để kích thích sinh trưởng phát triển ở cây.
Bảo quản ở nhiệt độ phòng, hoà tan trong Ethanol và NaOH.
Mã sản phẩm: I0901.0005
Quy cách: 5G
Xuất xứ: Hà Lan

Indole-3-butyric acid (IBA)
Mã sản phẩm: I0902.0005
Quy cách: 5G
Xuất xứ: Hà Lan
Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tan trong NaOH hoặc Ethanol

Knudson C Orchid medium
Mã sản phẩm: K0215
Quy cách: 50L
Xuất xứ: Hà Lan
Có sẵn
Điều kiện bảo quản:
Nhiệt độ phòng
Tan trong nước

Mercuric chloride
Hay còn gọi là thuỷ ngân clorua. Muối thuỷ ngân được sử dụng trong kỹ thuật vô trùng thực vật. Độc tính rất mạnh nên có thể giết được hầu hết các loại vi khuẩn, virut.
Mã sản phẩm: GRM1383-100G
Khối lượng phân tử: 271.5
CAS No: 748-94-7
Quy cách 100G
Hãng sản xuất: Himedia-Ấn Độ

Môi trường MS pha sẵn
MS là môi trường rất phổ biến trong nuôi cấy mô thục vật, không cần phải pha theo kiểu truyền thống.
Quy cách: 50L
Mã sản phẩm: M0222.0050
Xuất xứ: Hà Lan
Tình trạng: có sẵn
Bảo quản nhiệt độ phòng, tan trong nước.

Murashige & Skoog medium including vitamins
Quy cách: 5L
Mã sản phẩm: M0222.00505
Xuất xứ: Hà Lan
Tình trạng: có sẵn
Bảo quản nhiệt độ phòng, tan trong nước.

Peptone, bacteriological
Mã số code: RM001-500G
Quy cách: 500G
Hãng Himedia-Ấn Độ

Streptozocin
≥75% α-anomer basis, ≥98% (HPLC), powder
Mã sản phẩm: S0130
Quy cách: 100 mg
Hãng: Sigma Aldrich

Thidiazuron

Thidiazuron được dùng phổ biến trong nuôi cấy mô thực vật.
CAS number 51707-55-2
Mã sản phẩm: T0916-250mg
Trọng lượng phân tử C9H8N4OS = 220.2
Quy cách: 250mg
Xuất xứ: Hà Lan
Điều kiện lưu trữ:
Nhiệt độ phòng
Tan trong DMSO

α-naphtalene acetic acid( NAA)
Hormone NAA thuộc nhóm Auxin, kích thích phát triển rễ ở thực vật. NAA được sử dụng rất phổ biến trong nuôi cấy mô thực vật.
Mã sản phẩm: N0903.0025
Quy cách: 25G
Tịnh trạng: có sẵn
Bảo quản nhiệt độ phòng, tan trong dung môi NaOH